Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giao tiếp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giao tiếp

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

ban-goc-3050

bản gốc

Tay trái khép đưa ra trước, tay phải nắm tay trái, vuốt ra trước. Cánh tay trái gập khủy bàn tay nắm, ngón trỏ tay phải chỉ vào khuỷu tay trái.

cap-sach-1211

cặp sách

Bàn tay phải úp vào nách trái, cánh tay trái kẹp vào.

cu-nhan-6933

cử nhân

Bàn tay làm như ký hiệu số 1, để ngang, lòng bàn tay hướng vào trong. Lòng ngón trỏ chạm vào bắp tay dưới vai của tay còn lại 2 lần.

hoc-toan-3180

học toán

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên giữa trán, sau đó đưa ngửa chúm tay ra trước rồi đẩy tay lên đồng thời búng xòe các ngón tay ra.

mau-giao-3201

mẫu giáo

Hai bàn tay vỗ vào nhau hai cái.

Từ cùng chủ đề "Động Từ"