Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ho
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ho
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bị cảm
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên úp lên đầu rồi vuốt tay xuống. Bàn tay phải khép đặt bên ngòai má phải rồi đập bàn tay vào bên má nhưng không chạm sát.
da đồi mồi
Bàn tay trái úp trước tầm ngực, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, tay phải nắm, chừa ngón cái và ngón trỏ ra nắm lấy da của mu bàn tay trái. Sau đó tay phải nắm, chỉa đầu ngón trỏ ra chạm trên mu bàn tay trái, rồi xoay tròn đồng thời di chuyển xung quanh ba lần.
nhức đầu
Bàn tay phải bóp nhẹ trên trán hai lần đồng thời mặt nhăn, đầu lắc qua lại.
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
cá voi
13 thg 5, 2021
quần
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
hồ dán
(không có)
tự cách ly
3 thg 5, 2020
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
kết hôn
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
bơi (lội)
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021