Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ngứa
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ngứa
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Âm Đạo
Các ngón tay khép, cong 90 độ so với lòng bàn tay, lòng bàn tay hướng xuống, gập cổ tay 2 lần.
mặt
Tay phải đặt trước mặt, lòng bàn tay hướng vào mặt rồi kéo vuốt xuống.
gù lưng
Tay phải để kí hiệu chữ G đưa trước tầm ngực, sau đó bàn tay phải đưa qua vai phải đập vào lưng, lưng hơi khom, đầu hơi cúi.
đau
Tay phải úp chạm vào miệng rồi hất ra, mặt nhăn.
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ cùng chủ đề "Tính Từ"
Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"
Từ cùng chủ đề "COVID-19 (Corona Virus)"
Từ phổ biến
cơm rang
13 thg 5, 2021
thống nhất
4 thg 9, 2017
bà
(không có)
Mại dâm
27 thg 10, 2019
con nhện
31 thg 8, 2017
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
bún mắm
13 thg 5, 2021
bún chả
13 thg 5, 2021
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
trái chanh
(không có)