Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giày

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giày

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay khum, đẩy bàn tay phải vào giữa tầm ngực đồng thời đưa bàn tay trái vào sao cho đầu các ngón tay phải đụng vào lòng bàn tay trái, lòng bàn tay phải hướng xuống.Sau đó hai tay nắm lỏng, đầu ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, nắm tay phải để gần cổ tay trái rồi quấn hai tay một vòng, sau đó kéo hai tay dang rộng sang hai bên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

bit-tat-1105

bít tất

Hai bàn tay khép, lòng bàn tay hướng vào người, các ngón tay phải chạm đầu các ngón trái rồi từ từ kéo lên đến cổ tay.

cui-1262

củi

Cánh tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái.Sau đó ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay đặt chéo nhau đưa ra trước, các ngón còn lại nắm.

can-cau-1197

cần câu

Tay trái nắm đặt ngang tầm bụng, lòng bàn tay hướng lên trên. Tay phải nắm đặt gần nắm tay trái rồi kéo rút nắm tay phải sang phải, sau đó tay phải nắm lòng bàn tay hướng sang trái , đưa ra trước rồi giật lên một cái.

noi-1436

nồi

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, hai đầu ngón chạm nhau rồi vẽ tạo một vòng tròn. Sau đó hai tay nắm hai bên của vòng tròn vừa vẽ như đang nắm quay nồi.