Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gieo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gieo

Cách làm ký hiệu

Tay trái xòe, các ngón hơi cong, đặt tay ngửa trước tầm ngực, ngón cái và ngón út của tay phải chạm nhau đưa vào giữa lòng bàn tay trái rồi nhấc bỏ ra ngoài ( thực hiện động tác hai lần)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chup-anh-2529

chụp ảnh

Hai tay nắm chỉa ngón trỏ và ngón cái ra, đưa lên trước tầm mặt rồi cụp các ngón tay lại.

bi-phat-2381

bị phạt

Bàn tay khép ngửa đưa ra trước, dùng ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải cong lại đặt đặt quỳ trên lòng bàn tay trái.