Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hải quân

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hải quân

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, lòng bàn tay khum, áp hai tay sát nhau đặt ngửa trước tầm ngực rồi đẩy tới trước. Sau đó hai tay nắm, tay phải úp vào bụng bên phải, tay trái úp vào gần vai trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

sung-793

súng

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, đặt hai tay chếch về bên trái, tay trái cao hơn tay phải rồi kéo cụp cong hai ngón trỏ lại.

chien-cong-731

chiến công

Hai tay xòe, các ngón tay hơi chạm hai bên hàm, lòng bàn tay hướng vào má rồi ngoặc cổ tay một cái. Sau đó hai tay nắm, tay phải chỉa ngón trỏ cong ra đặt tay trước tầm ngực, tay trái đưa chếch về bên trái.

sung-truong-800

súng trường

Hai tay nắm, chỉa thẳng hai ngón trỏ và ngón giữa ra đưa chếch về bên trái rồi gật một cái.Sau đó đánh chữ cái T.

ke-thu-759

kẻ thù

Tay phải đánh chữ cái “K” đặt bên ngực trái rồi kéo qua phải.Sau đó hai tay nắm, gập khuỷu, đẩy mạnh hai nắm tay sang phải, nắm tay phải cao hơn nắm tay trái, mặt diễn cảm.

tu-ve-811

tự vệ

Hai tay nắm gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.Sau đó hai bàn tay khép đưa lên ngang tầm cổ, bắt chéo nhau ở cổ tay, đồng thời người hơi ngã về sau.