Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ L
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ L
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái hướng sang trái, chỉa ngón trỏ hướng lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Chữ cái"
Từ phổ biến
thống nhất
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)
địa chỉ
27 thg 3, 2021
chồng (vợ chồng)
(không có)
bát
(không có)
chim
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
bạn
(không có)
ăn chay
31 thg 8, 2017
y
(không có)