Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm - 200

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Hai trăm - 200

Cách làm ký hiệu

Tay phải giơ số 2, rồi chuyển thành kí hiệu chữ số 0, 0.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

8-tuoi--tam-tuoi-7031

8 tuổi - tám tuổi

Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.

hai--2-845

Hai - 2

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa lên, hai ngón hở ra.

chin-muoi--90-827

Chín mươi - 90

Bàn tay phải đánh chữ cái "Đ" đưa ra trước ngực phải. Sau đó các ngón tay chụm lại (đánh chữ cái "O").