Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lớn hơn 1 (Toán học)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lớn hơn 1 (Toán học)
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Khoa học"
yếu tố
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu chữ Y, lòng bàn tay hướng qua trái. Tay trái, các ngón duỗi thẳng, lòng bàn tay hướng sang phải. Tay phải chạm tay trái, kéo từ trên xuống 2 lần trong lòng tay trái.
chất phóng xạ
Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra, giơ cao ngang tầm vai phải rồi đẩy nắm tay chúi xuống. Sau đó đưa hai tay ra giữa tầm ngực, các ngón nắm lỏng áp sát vào nhau rồi nâng đều lên và đẩy 2 tay ra kéo về 2 bên, lòng bàn tay úp.
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
1100000 - một triệu một trăm ngàn (1,100,000)
Tay phải đánh số 1 rồi đánh chữ cái “T” kéo chữ T sang phải, sau đó đánh số 1OO rồi chặt sống lưng bàn tay phải lên cổ tay trái.
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
giấy
Tay trái khép.đặt ngửa ra trước, tay phải khép, đặt sống lưng lên lòng bàn tay trái rồi đẩy tới lui hai lần.
Từ phổ biến
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
ngựa
(không có)
thống nhất
4 thg 9, 2017
Niệu đạo nam
27 thg 10, 2019
phường
4 thg 9, 2017
mì Ý
13 thg 5, 2021
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
Lạnh
28 thg 8, 2020