Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ki-lô-mét (km)

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Số đếm"

chin--9-828

Chín - 9

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong lại rồi lắc lắc hai lần.

mot-nghin--1000-852

Một nghìn - 1,000

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo tay xuống chặt lên cổ tay trái.

hai-tram-ngan--200000-839

Hai trăm ngàn - 200,000

Giơ ngón trỏ và ngón giữa tay phải làm dấu số 2.Sau đó đánh chữ cái T và N.