Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạnh kiểm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạnh kiểm

Cách làm ký hiệu

Dùng bàn tay phải đánh 2 chữ cái H và K.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

chu-y-3079

chú ý

Ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải chỉ vào vị trí điểm giao giữa hai lông mày, sau đó chỉ ra ngoài, mắt dõi theo.

hinh-vuong-3142

hình vuông

Đầu hai ngón cái và đầu hai ngón trỏ chạm nhau, đặt tay trước tầm mặt rồi kéo hai tay ra tạo dạng hìng vuông nhỏ, kết thúc động tác ngón cái và ngón trỏ chạm nhau.

goc-hoc-tap-3130

góc học tập

Bàn tay phải chụm lai rồi xoè ra, bàn tay phải chụm lai đưa lên trán, hai tay nạm lại ấn xuống.