Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình ảnh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hình ảnh

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, úp tay phải trước trán, úp tay trái trước tầm ngực trên rồi đồng thời kéo hai tay nhích ra một chút.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

cap-sach-1211

cặp sách

Bàn tay phải úp vào nách trái, cánh tay trái kẹp vào.

but-1122

bút

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi đưa vào vắt lên giữa ngay nút áo thứ nhất.

vi-du-3274

ví dụ

Tay phải đánh chữ cái V rồi đập nhẹ vào lòng bàn tay trái hai lần (tay trái thẳng đứng lòng bàn tay hướng về phía phải)