Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoa đào

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hoa đào

Cách làm ký hiệu

Tay phải chúm đưa ngửa ra trước rồi hơi mở xòe các ngón tay ra.Sau đó tay phải đánh chữ cái Đ.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

nang-suat-2004

năng suất

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, tay phải đánh vạt trên mu tay trái.

trai-chanh-2051

trái chanh

Bàn tay phải xòe ngửa, các ngón tay hơi khum, đặt tay bên tầm ngực phải. Sau đó tay phải nắm úp rồi dùng các đầu ngón tay xe vắt với nhau.

muop-2000

mướp

Hai tay xòe, các ngón tay tóp vào, chụp tay trái lên tay phải, cho các đầu ngón chạm nhau rồi kéo tay phải dài ra.

buoi-1863

bưởi

Hai tay nắm, ngón cái và ngón trỏ của hai tay chỉa ra và hở nhau đặt hai tay lên hai bên hông đầu rồi kéo hai tay dọc theo má xuống tới cằm,