Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ít hơn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Ít hơn

Cách làm ký hiệu

Ngón cái chạm đầu ngón út, đưa ngửa tay ra trước, sau đó nắm tay lại, chỉa ngón cáo lên rồi đẩy tay lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

hoc-gioi-3155

học giỏi

Các ngón tay phải chụm lại đặt lên giữa trán. Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đưa nắm tay ra trước.

truong-mam-non-3263

trường mầm non

Các đầu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau lòng bàn tay hướng vào nhau, tạo hình dạng như mái nhà đưa cao ngang tầm đầu rồi kéo vạt ra hai bên. Sau đó hai lòng bàn tay úp vào nhau, mở ra kéo ra hai bên rồi lại úp vào mở ra (như vỗ tay).

hoc-sinh-3172

học sinh

Tay phải úp trước tầm ngực rồi nhấn xuống một cái, kéo đưa sang phải nhấn rồi xuống môt cái.

nhan-3213

nhân

Hai tay nắm, chừa hai ngón trỏ và giữa ra, bốn ngón đó bắt chéo nhau (phải úp lên trái).

gioi-3123

giỏi

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên rồi nhúng nhúng hai lần, mặt diễn cảm.