Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kéo (hành động)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kéo (hành động)

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đưa chếch sang trái rồi kéo vào người.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

dua-dam-1526

đưa đám

Hai tay làm động tác thắt khăn tang.Sau đó hai bàn tay khép khum úp vào nhau.

ra-lenh-765

ra lệnh

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, đặt lên trước miệng rồi đẩy mạnh tay ra trước hướng chếch qua phải.

bop-dam-bop-523

bóp (đấm bóp)

Bàn tay phải úp lên vai trái, rồi làm động tác bóp hai lần lên vai trái.

phan-cong-2876

phân công

Bàn tay trái khép ngửa, tay phải nắm chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón hở rồi kẹp vào giữa sóng lưng tay trái.Sau đó cánh tay trái úp ngang chếch qua phải , bàn tay phải ôm khuỷu tay trái.