Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kết quả

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kết quả

Cách làm ký hiệu

Tay phải hơi nắm, chỉa ngón cái lên, đưa tay ra trước.Tay trái đưa từ bên trái vào nắm ngón cái của tay phải rồi hai tay cùng nắm lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

vat-2992

vắt

Hai bàn tay đưa ra trước, rồi nắm các ngón tay lại làm động tác vắt cụ thể.

an-up-2321

ẩn úp

Tay phải khép thẳng, ngón cái gập vào lòng bàn tay, đặt bàn tay thẳng đứng giữa sống mũi, rồi nhích bàn tay phải qua trái đồng thời đầu hơi nhích qua phải.

hat-2673

hát

Tay phải nắm và đưa lên trước miệng, rồi đưa qua lại hai lần.