Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lặn
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lặn
Cách làm ký hiệu
Hai lòng bàn tay áp vào nhau đẩy tới trước rồi tách ra hai bên, thực hiện động tác hai lần, đồng thời đầu chúi ra trước, miệng phồng ra.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Từ phổ biến
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
Bà nội
15 thg 5, 2016
con sâu
31 thg 8, 2017
giàu (người)
31 thg 8, 2017
họ hàng
(không có)
chanh
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017
cấu tạo
31 thg 8, 2017
con muỗi
31 thg 8, 2017
mưa
(không có)