Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lẩn trốn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ lẩn trốn

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái úp giữa tầm ngực, tay phải úp rồi luồn dưới tay trái. Sau đó tay phải nắm đặt lên giữa trán.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

lam-mai-7208

Làm mai

Hai bàn tay duỗi khép, lòng bàn tay hướng xuống. Gập cổ tay 1 lần. Một tay nhấc lên, xoay cổ tay, bàn tay ngửa

dam-2577

đấm

Tay phải nắm, đưa gu bàn tay đấm vào má phải.

them-2930

thèm

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ đứng chấm vào mép miệng phải kéo xuống, lưỡi le ra diễn cảm.