Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xà bông

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xà bông

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, úp nắm tay ở giữa ngực rồi xoay ba vòng quanh ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

quat-1469

quạt

Bàn tay phải xòe , các ngón hơi cong, đưa tay ra phía trước cao ngang tầm vai phải , lòng bàn tay hướng ra trước rồi di chuyển bàn tay qua lại hai lần.

chia-khoa-1226

chìa khóa

Tay phải nắm đưa ra trước, đầu ngón cái chạm đầu ngón trỏ rồi lắc lắc cổ tay.

dan-guitar-1292

đàn guitar

Cánh tay trái gập khuỷu, dựng đứng bàn tay, lòng bàn tay hướng vào người , các ngón tay nhúc nhích, đồng thời tay phải úp ngang tầm bụng, các ngón tay thả lỏng tự nhiên rồi làm động tác khẩy ngón tay nhiều lần.