Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mái chèo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mái chèo

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, đưa ra trước rồi làm động tác chèo ra sau chếch về bên trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

o-khoa-1444

ổ khóa

Ngón cái và ngón trỏ của hai tay làm thành hai vòng tròn rồi móc vào nhau hai lần.

lo-1387

Tay phải đánh chữ cái L, O và dấu huyền.

rac-1472

rác

Hai tay chúm, úp trước tầm ngực, rồi búng mở các ngón tay ra đồng thời hai tay đưa lên xuống hoán đổi tay.

dan-violin-1298

đàn violin

Tay phải hơi nắm, chỉa ngón út ra phía phải úp tay trước đồng thời tay trái xòe đặt ngửa tay cao ngang tầm vai trái, các ngón tay trái cử động đồng thời tay phải kéo qua lại sang trái sang phải.