Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mào
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mào
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép, lòng bàn tay hướng trái, ngón cái chạm trán rồi rồi kéo tay ra sau lên giữa đỉnh đầu.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Con vật"
chim
Hai cánh tay dang rộng hai bên, bàn tay úp các ngón tay xòe ra, hai cánh tay cử động bay lên hạ xuống (2lần).
Từ phổ biến
xe gắn máy
(không có)
Xảy ra
28 thg 8, 2020
mẹ
(không có)
bán
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
bắp (ngô)
(không có)
bát
(không có)
trái chanh
(không có)
Macao
27 thg 3, 2021
cái chảo
31 thg 8, 2017