Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cơ vân
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cơ vân
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Thông tin
Tay trái: ngón trỏ duỗi. Tay phải: bàn tay nắm sau đó các ngón tay duỗi, bung xòe, lòng bàn tay hướng xuống. lặp lại 2 lần
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Ả Rập
29 thg 3, 2021
tính chất
4 thg 9, 2017
cây tre
31 thg 8, 2017
hứng thú
31 thg 8, 2017
Chảy máu
29 thg 8, 2020
táo
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
dưa leo
(không có)
chim
(không có)