Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mình
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mình
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải úp giữa ngực.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
sọ
Hai bàn tay các ngón cong cong bắt chéo nhau ở hai cánh tay rồi nhịp nhịp 2 cái. Sau đó bàn tay phải xoè, các ngón hơi cong ụp vào giữa đỉnh đầu.
Từ phổ biến
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
c
(không có)
vợ
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
phiền phức
4 thg 9, 2017
bẩn
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
Quốc Hội
4 thg 9, 2017
mì tôm
13 thg 5, 2021
bị ốm (bệnh)
(không có)