Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trật khớp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trật khớp

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

benh-teo-co-1616

bệnh teo cơ

Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt ngang bắp tay trái rồi cong ngón trỏ lại, đồn gthời giật tay lên.

da-day-1680

dạ dày

Tay phải chụm lại đưa lên miệng, sau đó chuyển tay phải xuống đặt ngửa ở bụng rồi kéo một đường sang phải.

Từ cùng chủ đề "Động Từ"

Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

su-su-7026

su su

4 thg 9, 2017

cam-cum-7313

Cảm cúm

29 thg 8, 2020

bao-880

bão

(không có)

bo-3328

(không có)

mai-dam-7216

Mại dâm

27 thg 10, 2019

an-chay-6878

ăn chay

31 thg 8, 2017

ban-tay-6886

bàn tay

31 thg 8, 2017

ma-684

(không có)

viem-hong-7285

Viêm họng

28 thg 8, 2020

com-3359

cơm

(không có)

Bài viết phổ biến

Chủ đề