Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trật khớp
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trật khớp
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
bệnh dịch
Tay trái nắm đưa ngửa ra trước, tay phải nắm chừa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên cổ tay trái. Tay phải xòe úp để chếch bên phải rồi kéo về phía giữa tầm ngực đồng thời các ngón tay chúm lại.
ngửi
Mũi hít vào, đầu hơi chúi về trước và đưa nhẹ qua lại.
mủ
Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào rồi từ từ mở.
nấc
Các ngón tay phải hơi chụm để nơi yết hầu kéo lên kéo xuống.
Từ cùng chủ đề "Động Từ"
Từ cùng chủ đề "Dự Án 250 Ký Hiệu Y Khoa"
Từ phổ biến
Mại dâm
27 thg 10, 2019
bàn thờ
(không có)
ấm nước
(không có)
bánh mì
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
bóng chuyền
(không có)
phục hồi
3 thg 5, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
con khỉ
(không có)