Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mổ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mổ

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay phải chạm bên ngực phải, lòng bàn tay hướng phải rồi kéo dọc xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

moi-2805

mời

Hai tay khép, đưa ngửa ra trước, rồi di chuyển hai tay qua phải người nghiêng theo.

bi-bo-2377

bi bô

Bàn tay phải úp ra trước hơi chếch về bên phải.Sau đó hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt úp hai ngón trỏ trước tầm miệng rồi đánh xoay ba vòng.

nghi-2836

nghĩ

Tay phải nắm chừa ngón trỏ đặt ở thái dương, đầu hơi nghiêng, mặt diễn cảm.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"