Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỗi ngày
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mỗi ngày
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng mười
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
hôm nay
Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay khép, dựng đứng cao hơn tầm vai rồi đẩy hai tay vào trước mặt, hai bàn tay bắt chéo nhau rồi kéo hai tay dang ra hai bên rồi cùng hạ hai tay xuống đưa tay ra trước, hai lòng bàn tay ngửa.
đồng hồ
Tay phải chúm úp vào chỗ đeo đồng hồ bên tay trái.
thứ ba
Bàn tay phải đánh chữ cái "T" đưa ra phía trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước. Sau đó tay phải chỉa ngón trỏ, giữa và áp út hướng lên đẩy bàn tay nhẹ ra phía trước, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón cái và ngón út ch
Từ phổ biến
yahoo
5 thg 9, 2017
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
trung thành
5 thg 9, 2017
nhập khẩu
29 thg 3, 2021
đ
(không có)
cảm ơn
(không có)
ủ bệnh
3 thg 5, 2020
con thỏ
(không có)
bắt chước
(không có)
Lây lan
3 thg 5, 2020