Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ múa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ múa

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cay-cay-2420

cày cấy

Bàn tay phải đánh chữ cái Y, đặt úp song song mặt đất rồi đẩy ra trước đồng thời lắc lắc bàn tay.Sau đó các ngón tay chụm lại, tay phải đặt gần tay trái rồi đưa tay phải ra ngoài và tiếp tục đưa vào chạm tay trái rồi đưa ra ngoài.

mo-1747

mổ

Các ngón tay phải chạm bên ngực phải, lòng bàn tay hướng phải rồi kéo dọc xuống.

sua-chua-2908

sửa chữa

Mười ngón tay chúm cong đặt gần nhau xoay ụp ba cái theo chiều khác nhau.

chon-cat-2511

chôn cất

Hai bàn tay ngón khép, hơi khum di chuyển từ hai bên hông ra đặt cạnh nhau phía trước ngực, lòng hai bàn tay úp hướng xuống đất.