Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mui

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ mui

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đưa ngửa ra trước , tay phải có dạng như chữ cái C úp lên bàn tay trái rồi di chuyển tới trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

noi-1436

nồi

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống, hai đầu ngón chạm nhau rồi vẽ tạo một vòng tròn. Sau đó hai tay nắm hai bên của vòng tròn vừa vẽ như đang nắm quay nồi.

canh-cua-1191

cánh cửa

Hai bàn tay để gần sát nhau, lòng bàn tay hướng vào nhau đưa lên trước tầm ngực trên rồi lật hai bàn tay kéo sang hai bên sau đó kéo trở vào, hai ngón cái chạm nhau, lòng bàn tay hướng ra trước.

noi-com-dien-1435

nồi cơm điện

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ xuống chạm nhau rồi vẽ một vòng tròn. Sau đó tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa rađẩy về trước một cái.