Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nắm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nắm

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, đưa ngửa ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

treo-2958

treo

Hai tay nắm, hai ngón trỏ cong móc vào nhau, tay phải móc ở trên tay trái và nhúng nhẹ hai cái.

giai-bay-2644

giải bày

Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt bên mép miệng phải, mặt nghiêng về bên trái, mắt diễn cảm.

ngu-1775

ngủ

Tay phải nắm chỉa ngón trái và trỏ đặt trước mắt rồi chập 2 ngón tay đó lại đầu gật theo.

so-mo-2900

sờ mó

Bàn tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa nhẹ hai cái.

an-cuop-2305

ăn cướp

Hay bàn tay xoè đưa chếch về trái rồi giựt mạnh hai tay sang phải đồng thời các ngón tay nắm lại.