Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nam giới

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nam giới

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay chạm cằm hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

mang-nang-de-dau-1735

mang nặng đẻ đau

Tay trái khép, úpra trước rồi nâng từ từ lên cao, đồng thời tay phải nắm đập đập vào ngực nhiều lần, nét mặt diển cảm.

mong-1752

móng

Ngón trỏ phải chỉ vào móng tay ngón trỏ trái.

bong-phong-1630

bỏng (phỏng)

Cánh tay trái úp ngang trước tầm ngực, các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đặt lên mu bàn tay trái rồi kéo lên đồng thời bung các ngón tay ra.

con-nguoi-1657

con người

Tay phải nắm, chỉa ngón tay cái ra, chấm đầu ngón tay cái lên ngực bên trái rồi kéo ngang sang ngực bên phải.

phai-may-rau-1800

phái mày râu

Đánh chữ cái P, sau đó nắm bàn tay phải lại, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang trên nhân trung mũi rồi kéo tay về bên phải một cái.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

set-1009

sét

(không có)

ho-dan-1353

hồ dán

(không có)

ma-so-so-6972

ma sơ (sơ)

4 thg 9, 2017

e-453

e

(không có)

phuc-hoi-7273

phục hồi

3 thg 5, 2020

cai-chao-6899

cái chảo

31 thg 8, 2017

gia-dinh-671

gia đình

(không có)

con-huou-6922

con hươu

31 thg 8, 2017

ban-do-1080

bản đồ

(không có)

yahoo-7082

yahoo

5 thg 9, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề