Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày mai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ngày mai
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái N và M. Sau đó hai bàn tay khép, bắt chéo hai cổ tay trước tầm ngực rồi đẩy hai tay lên cao gần tới tầm mặt lập tức kéo hai tay dang rộng ra bằng hai vai.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng bảy
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 7.
tháng một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
phương Tây
29 thg 3, 2021
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
quần
(không có)
cá sấu
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
Nóng
28 thg 8, 2020
Bia
27 thg 10, 2019
bắp (ngô)
(không có)
bóng chuyền
(không có)
ao hồ
(không có)