Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiệm vụ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nhiệm vụ

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa đặt lên vai trái hai cái (cái trong di chuyển ra cái ngoài)

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

cong-binh-741

công binh

Hai tay nắm, đập nắm tay phải lên nắm tay trái hai lần. Sau đó hai tay vẫn nắm, úp tay phải vào ngay bụng bên phải, úp tay trái vào bên trên gần vai trái.(hoặc úp ngược lại)

anh-hung-716

anh hùng

Hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay nắm rồi nhấn hai nắm tay xuống hai lần.

luat-le-769

luật lệ

Tay trái khép, ngón cái hở ra, dựng đứng bàn tay trước tầm ngực, lòng bàn tay hướng ra trước, tay phải đánh chữ cái L đặt vào lòng bàn tay trái.

quan-dung-784

quân dụng

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa lên đặt ngay thái dương rồi kéo xuống áp khuỷu tay vào hông.Sau đó bàn tay phải ngửa chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón hở ra rồi nhấc qua phải hai cái.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

nong-7291

Nóng

28 thg 8, 2020

chat-6910

chat

31 thg 8, 2017

ac-6875

ác

31 thg 8, 2017

dua-leo-1924

dưa leo

(không có)

vien-thuoc-7283

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

vit-2290

vịt

(không có)

t-469

t

(không có)

chinh-sach-6915

chính sách

31 thg 8, 2017

ben-tre-6889

Bến Tre

31 thg 8, 2017

mi-tom-7451

mì tôm

13 thg 5, 2021

Bài viết phổ biến

Chủ đề