Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nụ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ nụ

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay chúm lại đưa ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thực Vật"

hoa-hue-1954

hoa huệ

Các ngón tay phải chụm lại để trước ngực rồi xoè ra, sau đó chuyền thành kí hiệu chữ H.

qua-cam-1901

quả cam

Tay phải đánh chữ cái C, đặt đầu ngón cái lên mu bàn tay trái rồi đẩy thẳng ra tới cổ tay trái.

qua-2031

quả

Tay phải xoè ngửa, các ngón hơi cong nhấn xuống một cái.

qua-oi-2016

quả ổi

Tay phải xòe, các ngón cong cong, úp vào gò má phải rồi xoay qua lại.

trai-bo-2048

trái bơ

Tay trái xòe, lòng bàn tay khum khum, hướng lòng bàn tay sang phải. Tay phải khép dùng sống lưng bàn tay phải đặt lên bàn tay trái, rồi khía quanh bàn tay trái.