Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương tiện

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phương tiện

Cách làm ký hiệu

Tay phải đánh chữ cái T rồi đập vào khuỷu tay trái 2 cái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giao Thông"

xe-xich-lo-432

xe xích lô

Hai bàn tay nắm đưa ngửa ra trước rồi đạp hai tay tới trước hai tay đạp so le nhau.

bao-dam-13

bảo đảm

cánh tay trái gập khuỷu, bàn tay khép, mũi tay hướng lên, tay phải khép ngửa đưa các đầu ngón chạm vào giữa lòng bàn tay trái. Sau đó tay phải đánh chữ cái B đặt trước miệng rồi đẩy tay ra.

pha-387

phà

Hai bàn tay khép ngửa , các ngón tay hơi cong lên, áp sát hai sống lưng tay với nhau đặt tay giữa tầm ngực rồi đẩy nhẹ tay ra trước. Sau đó chuyển hai bàn tay úp, đặt hai bàn tay gần nhau ngang tầm ngực rồi kéo thụt hai tay vào trong.

ca-no-363

ca nô

Hai tay khép, đặt ngửa tay trước tầm bụng, hai sống lưng bàn tay áp sát nhau rồi đẩy tay ra trước đồng thời chúi mũi tay xuống rồi nâng lên.