Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trang điểm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ trang điểm

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng vào, bàn tay phải khép, các đầu ngón tay chạm giữa lòng bàn tay trái rồi đưa má xoa xoa, mặt diễn cảm.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

khuyen-tai-302

khuyên tai

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra hơi cong, chạm đầu ngón trỏ ngay dái tai phải.

quan-sot-323

quần sọt

Các ngón tay phải nắm chạm ngay quần. Sau đó đánh chữ cái Q và S.

ao-so-mi-290

áo sơ mi

Tay phải nắm vào áo. Ngón trỏ và ngón cái của hai bàn tay đặt song song trước cổ, từ từ kéo nhẹ ra phía ngoài rồi hai ngón tay chạm vào nhau.