Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quan sát
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quan sát
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
ru
Hai tay khép ngửa đặt gần nhau trước tầm ngực đưa qua đưa lại. Mặt cười diễn cảm.
chập chững
Hai bàn tay xòe, úp ra trước so le nhau rồi đưa tay lên xuống đồng thời người hơi đỗ ra trước và nghiêng qua lại.
Từ phổ biến
Chăm sóc
29 thg 8, 2020
Lây lan
3 thg 5, 2020
cá sấu
(không có)
sắt
4 thg 9, 2017
tóc
(không có)
Nhập viện
3 thg 5, 2020
y
(không có)
chính sách
31 thg 8, 2017
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
phường
4 thg 9, 2017