Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ r

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ r

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

d-452

đ

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên, ngón trỏ cong.

n-461

n

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giửa xuống.

y-473

y

Tay phải nắm, lòng bàn tay hướng ra trước, chỉa ngón cái và ngón út ra.