Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rác

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rác

Cách làm ký hiệu

Hai tay chúm, úp trước tầm ngực, rồi búng mở các ngón tay ra đồng thời hai tay đưa lên xuống hoán đổi tay.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

gian-giao-1332

giàn giáo

Hai bàn tay khép, úp trước tầm ngực, hai ngón cái để sát nhau rồi kéo hai tay dang sang hai bên rộng bằng vai và kéo hạ thấp xuống. Sau đó hai bàn tay vẫn khép, úp chồng lên nhau đặt giữa trước tầm ngực rồi dùng bàn tay nầy vuốt bàn tay kia và kéo úp chồng lên nhau (thực

thuyen-254

thuyền

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, đặt tay ngang tầm vai, các ngón tay phải hơi chúm đặt lên lòng bàn tay trái rồi xoay xoay tay phải.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"