Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Răn đe

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Răn đe

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại, lắc cổ tay nhiều lần. Môi trề, cắn chặt răng, mắt nhìn theo tay

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

cai-nhau-2429

cãi nhau

Hai tay xòe rộng, lòng hai bàn hướng vào nhau, đặt hai tay chếch cao hơn vai trái rồi các ngón tay chụm lại mở ra liên tục.

xam-hai-tinh-duc-7249

Xâm hại tình dục

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống dưới, tay lắc. Chuyển động hướng lên đồng thời nắm các ngón tay, đẩy mạnh từ má xuống dưới. Mày chau, môi mím

mim-cuoi-2800

mỉm cười

Tay phải nắm, chỉa ngón cái lên đặt bên mép miệng trái rồi kéo qua bên phải theo vành môi trên đồng thời miệng cười.

nghi-2833

nghỉ

Tay phải nắm, chỉa ngón cái đặt vào ngực trái.