Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Răn đe

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Răn đe

Cách làm ký hiệu

Ngón trỏ duỗi, lòng bàn tay hướng sang bên còn lại, lắc cổ tay nhiều lần. Môi trề, cắn chặt răng, mắt nhìn theo tay

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

mua-2817

mua

Tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa tay ra trước, tay phải chúm đặt ngửa lên lòng bàn tay trái.

phan-chia-2874

phân chia

Bàn tay trái khép ngửa, đưa ra trước.Tay phải đánh chữ cái P đặt lên giữa lòng bàn tay trái rồi hất tay phải ra ngoài.

nguyen-2839

nguyện

Hai tay chấp trước ngực đầu cúi (cụ thể).