Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ q
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ cong cong, tạo khoảng cách độ 7 cm, lòng bàn tay úp, ba ngón còn lại nắm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
d
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020
dưa leo
(không có)
em bé
(không có)
bán
(không có)
thất nghiệp
4 thg 9, 2017
tóc
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
bệnh viện
(không có)
cầu thang
(không có)