Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sốt rét

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sốt rét

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm gập khuỷu run run (như lạnh). Sau đó đánh chữ cái “R”.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bau-mang-thai-1591

bầu (mang thai)

Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.

tiem-1836

tiêm

Tay phải nắm hờ, ngón trỏ duỗi thẳng, rồi tiêm vào chỗ bắp tay trái.

bao-luc-gia-dinh-7178

Bạo lực gia đình

Bạo lực: Tay trái: bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng ra trước, đầu ngón tay hướng lên. Tay phải: nắm, lòng bàn tay hướng sang trái, chuyển động qua lại 2 lần, xượt ngón trỏ trái. Gia đình: Các ngón của 2 bàn tay thẳng khép, chạm các đầu ngón tay vào nhau, lòng 2 tay hơi hướng xuống, sau đó 2 tay hình chữ C, lòng bàn tay hướng vào nhau, chạm các đầu ngón tay.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

quoc-hoi-7016

Quốc Hội

4 thg 9, 2017

ti-vi-1492

ti vi

(không có)

de-1669

đẻ

(không có)

nu-692

nữ

(không có)

anh-ho-6881

anh họ

31 thg 8, 2017

cap-sach-1212

cặp sách

(không có)

man-1991

mận

(không có)

v-471

v

(không có)

aids-4350

aids

(không có)

met-7302

Mệt

28 thg 8, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề