Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắt thở
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tắt thở
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay úp lên ngực, bàn tay trái úp phía trên bàn tay phải đồng thời đầu hơi ngã ra sau và mắt mở to, rồi sau đó nghiêng đầu sang trái đồng thời mắt nhắm lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
vịt
(không có)
bán
(không có)
Bộ Y Tế
3 thg 5, 2020
kiến
(không có)
chị
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
chết
(không có)
màu đen
(không có)
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017