Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng ba

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng ba

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng phải, bàn tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ 3 ngón tay ra lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Thời Gian"

buoi-toi-894

buổi tối

Hai tay đưa lên cao hơn tầm vai, lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi kéo vào trước mặt và bắt chéo nhau ở cổ tay đồng thời các ngón tay chụm lại.

the-ky-1029

thế kỷ

Tay phải nắm, ngón trỏ duỗi thẳng để tay cao ngang tầm vai trái rồi cong ngón trỏ lại, đồng thời kéo tay sang phải. Sau đó đánh chữ cái N.