Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng ba
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng ba
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng phải, bàn tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ 3 ngón tay ra lên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
mùa đông
Tay trái khép, đặt tay ngửa trước tầm ngực, tay phải khép dùng sống lưng bàn tay phải cắt trên lòng bàn tay trái đẩy từ trong ra trước.Sau đó hai cánh tay gập khuỷu, hai bàn tay nắm rồi đẩy run run hai nắm tay ra vô trước tầm ngực.
thứ bảy
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên, đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra ngoài.Sau đó giơ số 7.(ngón cái và ngón trỏ).
giờ
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ ở tay trái.
tháng một
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 1.
Từ phổ biến
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
p
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
mì tôm
13 thg 5, 2021
Nóng
28 thg 8, 2020
nữ
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
ăn cắp
(không có)
xuất viện
3 thg 5, 2020
Tổng Thống
4 thg 9, 2017