Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng bảy
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng bảy
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 7.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tuần lễ
Ngón trỏ và ngón cái của tay phải kẹp ngay cổ tay trái kéo lên (các ngón tay thả lỏng tự nhiên). Sau đó hai bàn tay hơi xòe, các ngón tay hơi cong, áp hai cổ tay vào nhau đặt giữa tầm ngực rồi đẩy lên ngang tầm mặt.
mùa đông
Hai tay úp trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước.Sau đó hai tay nắm, gập khuỷu, hai nắm tay áp vào ngực rồi run hai nắm tay.
tháng sáu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 6.(hoặc tay phải nắm giơ ngón cái lên).
Từ phổ biến
Mổ
28 thg 8, 2020
vui
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
con ếch
31 thg 8, 2017
cá ngựa
31 thg 8, 2017
bản đồ
(không có)
quả cam
(không có)
váy
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
c
(không có)