Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 10.(hoặc tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm vào mở ra)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
tháng tám
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.Sau đó giơ số 8 (hoặc giơ ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa).
Từ phổ biến
dưa leo
(không có)
Miến Điện
27 thg 3, 2021
má
(không có)
bánh chưng
(không có)
tóc
(không có)
cảm cúm
31 thg 8, 2017
Cách ly
3 thg 5, 2020
mưa
(không có)
bò bít tết
13 thg 5, 2021
Bình tĩnh
27 thg 10, 2019