Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thay đổi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thay đổi

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay ngửa dang rộng 2 bên đưa vào giữa tầm ngực, chéo nhau ở cổ tay, rồi kéo ra đưa vào chéo nhau (2 lần, hoán đổi tay).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

that-lac-2926

thất lạc

Hai bàn tay úp trước tầm ngực, các ngón tay hơi chúm đẩy kéo vạt ra hai bên đồng thời bung các ngón tay ra.

chao-2472

chào

Bàn tay phải khép đặt chếch lên trán.

cau-ca-2435

câu cá

Cánh tay trái úp ngang trước bụng, khuỷu tay phải gác lên mu bàn tay trái , bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, hạ cánh tay phải xuống rồi móc giựt tay lên một cái. Sau đó bàn tay phải khép đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi ra trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại.