Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thổ lộ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thổ lộ

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép úp, tay phải nắm chỉa ngón cái chống dưới lòng bàn tay trái Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ đặt ngay miệng đẩy ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bien-soan-2382

biên soạn

Hai tay nắm đập chồng với nhau. Hai tay khép ngửa đặt hai bên trước tầm ngực rồi đưa hai tay ra vào ngược tay nhau.

kiem-tra-2733

kiểm tra

Tay trái khép, đưa ngửa ra trước, tay phải hơi nắm đặt vào lòng bàn tay trái rồi nắm giựt lên.