Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vâng lời

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vâng lời

Cách làm ký hiệu

Hai tay khoanh trước ngực, đầu cúi. Sau đó các ngón tay phải chạm miêng rồi đưa ra ngoài đầu hơi cúi.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bao-che-2369

bao che

Hai bàn tay dang rộng 2 bên rồi đưa 2 tay vào giữa tầm ngực sao cho các đầu ngón tay hơi chạm nhau. Sau đó tay trái nắm chỉa ngón cái hướng lên, tay phải đặt sau ngón cái rồi xoay tay phải một vòng.

cap-toc-2438

cấp tốc

Hai tay nắm lại đặt chồng lên nhau rồi đưa lên hạ xuống (hai lần). Tuy phải nắm lại để thừa hai ngón cái và ngón trỏ chạm vào nhau. Rồi quay một vòng từ ngoài vào trong. từ từ nắm ngón trỏ lại bật mạnh ngón cái lên.

an-vat-2317

ăn vặt

Tay phải làm kí hiệu ăn Tay phải xoè hình chữ V đưa từ trái qua phải ba lần.

tien-cong-808

tiến công

Các đầu ngón của hai bàn tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào đặt trước tầm ngực, rồi bật các đầu ngón tay ra đồng thời kéo ra hai bên. Sau đó hai bàn tay xòe úp đặt song song mặt đất rồi đẩy mạnh về trước.