Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thu hẹp

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thu hẹp

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép , chấn hai bàn tay rộng bằng hai vai, hai lòng bàn tay hướng vào nhau rồi từ từ kéo hẹp vào giữa tầm ngực.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

quen-4123

quen

Đánh chữ cái Q rồi rải tay hai lần.

tot-4205

tốt

Tay phải nắm, chỉa ngón cái thẳng lên.

cung-2554

cưng

Cánh tay trái để ngang với tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người, các ngón tay phải đặt chạm gần khuỷu tay trái vuốt nhẹ xuống tới gần cổ tay.(vuốt 2 lần).