Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tô
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tô
Cách làm ký hiệu
Hai tay xòe to, áp hai cổ tay vào nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
bếp
Tay trái khép đặt trước giữa ngực, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ hướng ra trước đặt ngón trỏ bên trong bàn tay trái rồi đẩy luồn ngón trỏ dưới bàn tay trái ra phía trước.
Từ phổ biến
dừa
(không có)
màu trắng
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
bắp cải
(không có)
trâu
(không có)
màu đỏ
(không có)
cháu
(không có)
phương Tây
29 thg 3, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)
ăn cắp
(không có)